Cùng nghĩa với từ Hán Việt “biên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: biên
邉 nghĩa là cạnh, đường biên.
Nghĩa của 邉
biān
BIÊN
Cạnh, đường biên, bờ. Dùng trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),…
Biến thể cũ của 边 (biān)
Câu hỏi thường gặp
邉 nghĩa là gì?
邉 (biān) nghĩa là cạnh, đường biên.
邉 đọc thế nào?
邉 đọc là biān (pinyin).
Âm Hán Việt của 邉 là gì?
Âm Hán Việt của 邉 là "biên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.