TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邓加

Dèngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄧加

Âm Hán Việt ĐẶNG GIA

邓加 nghĩa là Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil.

Nghĩa của 邓加

Dèngjiā

ĐẶNG GIAphồn thể 鄧加tên riêng
  1. Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil

Câu hỏi thường gặp

邓加 nghĩa là gì?

邓加 (dèngjiā) nghĩa là Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil.

邓加 đọc thế nào?

邓加 đọc là Dèngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 邓加 là gì?

Âm Hán Việt của 邓加 là "đặng gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.