邓紫棋 nghĩa là G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc.
Nghĩa của 邓紫棋
Dèng Zǐqí
ĐẶNG TỬ KỲphồn thể 鄧紫棋tên riêng
G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
邓紫棋 nghĩa là gì?
邓紫棋 (dèng zǐqí) nghĩa là G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc.
邓紫棋 đọc thế nào?
邓紫棋 đọc là Dèng Zǐqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 邓紫棋 là gì?
Âm Hán Việt của 邓紫棋 là "đặng tử kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.