TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邓迪

Dèngdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄧迪

Âm Hán Việt ĐẶNG ĐỊCH

邓迪 nghĩa là Dundee, Scotland.

Nghĩa của 邓迪

Dèngdí

ĐẶNG ĐỊCHphồn thể 鄧迪tên riêng
  1. Dundee, Scotland

Câu hỏi thường gặp

邓迪 nghĩa là gì?

邓迪 (dèngdí) nghĩa là Dundee, Scotland.

邓迪 đọc thế nào?

邓迪 đọc là Dèngdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 邓迪 là gì?

Âm Hán Việt của 邓迪 là "đặng địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.