TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邓颖超

Dèng Yǐngchāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄧穎超

Âm Hán Việt ĐẶNG DĨNH SIÊU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đặng dĩnh siêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

邓颖超 nghĩa là Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩来.

Nghĩa của 邓颖超

Dèng Yǐngchāo

ĐẶNG DĨNH SIÊUphồn thể 鄧穎超tên riêng
  1. Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩来

Câu hỏi thường gặp

邓颖超 nghĩa là gì?

邓颖超 (dèng yǐngchāo) nghĩa là Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩来.

邓颖超 đọc thế nào?

邓颖超 đọc là Dèng Yǐngchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 邓颖超 là gì?

Âm Hán Việt của 邓颖超 là "đặng dĩnh siêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.