TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邕

yōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 10

邕 nghĩa là Thành phố được bao quanh bởi hào.

Nghĩa của 邕

yōng

  1. Thành phố được bao quanh bởi hào
  2. Biến thể cũ của 雍 (yōng)
  3. Biến thể cũ của 壅 (yōng)

Yōng

tên riêng
  1. Sông Ung (Quảng Tây)
  2. Tên gọi tắt của Nam Ninh (Quảng Tây)

Câu hỏi thường gặp

邕 nghĩa là gì?

邕 (yōng, yōng) nghĩa là Thành phố được bao quanh bởi hào.

邕 đọc thế nào?

邕 đọc là yōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.