TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪招

xiézhāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀ CHIÊU

邪招 nghĩa là Nước đi tài tình không ngờ tới.

Nghĩa của 邪招

xiézhāo

TÀ CHIÊU
  1. Nước đi tài tình không ngờ tới

Câu hỏi thường gặp

邪招 nghĩa là gì?

邪招 (xiézhāo) nghĩa là Nước đi tài tình không ngờ tới.

邪招 đọc thế nào?

邪招 đọc là xiézhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪招 là gì?

Âm Hán Việt của 邪招 là "tà chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.