TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪说

xiéshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邪說

Âm Hán Việt TÀ THUYẾT

邪说 nghĩa là giáo lý độc hại, học thuyết tà ác.

Nghĩa của 邪说

xiéshuō

TÀ THUYẾTDanh từphồn thể 邪說
  1. Giáo lý độc hại
  2. Học thuyết tà ác

Câu hỏi thường gặp

邪说 nghĩa là gì?

邪说 (xiéshuō) nghĩa là giáo lý độc hại, học thuyết tà ác.

邪说 đọc thế nào?

邪说 đọc là xiéshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪说 là gì?

Âm Hán Việt của 邪说 là "tà thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.