TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮展

yóuzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵展

Âm Hán Việt BƯU TRIỂN

邮展 nghĩa là triển lãm tem.

Nghĩa của 邮展

yóuzhǎn

BƯU TRIỂNphồn thể 郵展
  1. Triển lãm tem

Câu hỏi thường gặp

邮展 nghĩa là gì?

邮展 (yóuzhǎn) nghĩa là triển lãm tem.

邮展 đọc thế nào?

邮展 đọc là yóuzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮展 là gì?

Âm Hán Việt của 邮展 là "bưu triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.