TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮迷

yóumí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵迷

Âm Hán Việt BƯU MÊ

邮迷 nghĩa là người sưu tầm tem, nhà sưu tầm tem.

Nghĩa của 邮迷

yóumí

BƯU MÊDanh từphồn thể 郵迷
  1. Người sưu tầm tem
  2. Nhà sưu tầm tem

Câu hỏi thường gặp

邮迷 nghĩa là gì?

邮迷 (yóumí) nghĩa là người sưu tầm tem, nhà sưu tầm tem.

邮迷 đọc thế nào?

邮迷 đọc là yóumí (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮迷 là gì?

Âm Hán Việt của 邮迷 là "bưu mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.