TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邰

Tái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAI
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thai, ái

邰 nghĩa là Tên một nước chư hầu.

Nghĩa của 邰

Tái

THAItên riêng
  1. Tên một nước chư hầu
  2. Một họ
  3. Một tiểu bang ở Sơn Tây
  4. Một tiểu bang ở huyện Wugong, tỉnh Thiểm Tây
  5. họ Họ Tái

Câu hỏi thường gặp

邰 nghĩa là gì?

邰 (tái) nghĩa là Tên một nước chư hầu.

邰 đọc thế nào?

邰 đọc là Tái (pinyin).

Âm Hán Việt của 邰 là gì?

Âm Hán Việt của 邰 là "thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.