TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邷

wǎ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 6

邷 nghĩa là bắt lấy.

Nghĩa của 邷

wǎ

  1. Bắt lấy
  2. Xem 邷么儿 (wǎmór)

Wǎ

tên riêng
  1. Tên địa danh cũ

Câu hỏi thường gặp

邷 nghĩa là gì?

邷 (wǎ, wǎ) nghĩa là bắt lấy.

邷 đọc thế nào?

邷 đọc là wǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.