TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻佑

línyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰佑

Âm Hán Việt LÂN HỰU

邻佑 nghĩa là Biến thể của 邻右 (línyòu).

Nghĩa của 邻佑

línyòu

LÂN HỰUphồn thể 鄰佑
  1. Biến thể của 邻右 (línyòu)

Câu hỏi thường gặp

邻佑 nghĩa là gì?

邻佑 (línyòu) nghĩa là Biến thể của 邻右 (línyòu).

邻佑 đọc thế nào?

邻佑 đọc là línyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻佑 là gì?

Âm Hán Việt của 邻佑 là "lân hựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.