邻右
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鄰右
邻右 nghĩa là hàng xóm.
Nghĩa của 邻右
línyòu
LÂN HỮUphồn thể 鄰右- Hàng xóm
Thành ngữ có 邻右
- 左邻右舍 — Hàng xóm
Câu hỏi thường gặp
邻右 nghĩa là gì?
邻右 (línyòu) nghĩa là hàng xóm.
邻右 đọc thế nào?
邻右 đọc là línyòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 邻右 là gì?
Âm Hán Việt của 邻右 là "lân hữu".