TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻邦

línbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰邦

Âm Hán Việt LÂN BANG

邻邦 nghĩa là quốc gia láng giềng.

Nghĩa của 邻邦

línbāng

LÂN BANGDanh từphồn thể 鄰邦
  1. Quốc gia láng giềng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 邻邦

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

邻邦 nghĩa là gì?

邻邦 (línbāng) nghĩa là quốc gia láng giềng.

邻邦 đọc thế nào?

邻邦 đọc là línbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻邦 là gì?

Âm Hán Việt của 邻邦 là "lân bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.