TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郊外

jiāowài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO NGOẠI

郊外 nghĩa là vùng ngoại ô.

Nghĩa của 郊外

jiāowài

GIAO NGOẠIDanh từ
  1. Vùng ngoại ô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 郊外

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

郊外 nghĩa là gì?

郊外 (jiāowài) nghĩa là vùng ngoại ô.

郊外 đọc thế nào?

郊外 đọc là jiāowài (pinyin).

Âm Hán Việt của 郊外 là gì?

Âm Hán Việt của 郊外 là "giao ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.