TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郊祀

jiāosì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO TỰ

郊祀 nghĩa là Cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất).

Nghĩa của 郊祀

jiāosì

GIAO TỰĐộng từ
  1. Cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)

Câu hỏi thường gặp

郊祀 nghĩa là gì?

郊祀 (jiāosì) nghĩa là Cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất).

郊祀 đọc thế nào?

郊祀 đọc là jiāosì (pinyin).

Âm Hán Việt của 郊祀 là gì?

Âm Hán Việt của 郊祀 là "giao tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.