TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郡

jùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quận” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: quận

郡 nghĩa là quận, huyện.

Nghĩa của 郡

jùn

QUẬN
  1. Quận
  2. Huyện
  3. Vùng

Từ ghép có 郡

Câu hỏi thường gặp

郡 nghĩa là gì?

郡 (jùn) nghĩa là quận, huyện.

郡 đọc thế nào?

郡 đọc là jùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 郡 là gì?

Âm Hán Việt của 郡 là "quận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.