TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郡望

jùnwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬN VỌNG

郡望 nghĩa là khu vực xuất thân.

Nghĩa của 郡望

jùnwàng

QUẬN VỌNGDanh từ
  1. Khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韩愈 (Hán Yù) còn được gọi là 韩昌黎 (Hán Chānglí), trong đó 韩 (Hán) là họ và 昌黎 (Chānglí) là quận tổ tiên của gia tộc 郡 (jùn).)

Câu hỏi thường gặp

郡望 nghĩa là gì?

郡望 (jùnwàng) nghĩa là khu vực xuất thân.

郡望 đọc thế nào?

郡望 đọc là jùnwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郡望 là gì?

Âm Hán Việt của 郡望 là "quận vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.