TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郢

Yǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 9

郢 nghĩa là Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵县, Hồ Bắc.

Nghĩa của 郢

Yǐng

tên riêng
  1. Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵县, Hồ Bắc

Câu hỏi thường gặp

郢 nghĩa là gì?

郢 (yǐng) nghĩa là Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵县, Hồ Bắc.

郢 đọc thế nào?

郢 đọc là Yǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.