TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郭台铭

Guō Tái Míng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郭台銘

Âm Hán Việt QUÁCH ĐÀI MINH

郭台铭 nghĩa là Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn.

Nghĩa của 郭台铭

Guō Tái Míng

QUÁCH ĐÀI MINHphồn thể 郭台銘tên riêng
  1. Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn

Câu hỏi thường gặp

郭台铭 nghĩa là gì?

郭台铭 (guō tái míng) nghĩa là Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn.

郭台铭 đọc thế nào?

郭台铭 đọc là Guō Tái Míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郭台铭 là gì?

Âm Hán Việt của 郭台铭 là "quách đài minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.