郭茂倩 nghĩa là Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 乐府诗集 (Yuèfǔ Shījí).
Nghĩa của 郭茂倩
Guō Màoqiàn
tên riêng
Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 乐府诗集 (Yuèfǔ Shījí)
Câu hỏi thường gặp
郭茂倩 nghĩa là gì?
郭茂倩 (guō màoqiàn) nghĩa là Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 乐府诗集 (Yuèfǔ Shījí).
郭茂倩 đọc thế nào?
郭茂倩 đọc là Guō Màoqiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.