TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郲

Lái giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 10

郲 nghĩa là Tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齐 tiêu diệt.

Nghĩa của 郲

Lái

tên riêng
  1. Tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齐 tiêu diệt

Câu hỏi thường gặp

郲 nghĩa là gì?

郲 (lái) nghĩa là Tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齐 tiêu diệt.

郲 đọc thế nào?

郲 đọc là Lái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.