TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

都市传奇

dūshìchuánqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 都市傳奇

Âm Hán Việt ĐÔ THỊ TRUYỀN KỲ

都市传奇 nghĩa là truyền thuyết đô thị.

Nghĩa của 都市传奇

dūshìchuánqí

ĐÔ THỊ TRUYỀN KỲphồn thể 都市傳奇
  1. Truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây)
  2. Câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như thật
  3. Giống như 都会传奇

Câu hỏi thường gặp

都市传奇 nghĩa là gì?

都市传奇 (dūshìchuánqí) nghĩa là truyền thuyết đô thị.

都市传奇 đọc thế nào?

都市传奇 đọc là dūshìchuánqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 都市传奇 là gì?

Âm Hán Việt của 都市传奇 là "đô thị truyền kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.