TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

都更案

dūgēng'àn giọng máy của trình duyệt

都更案 nghĩa là Dự án phát triển đô thị.

Nghĩa của 都更案

dūgēng'àn

  1. Dự án phát triển đô thị

Câu hỏi thường gặp

都更案 nghĩa là gì?

都更案 (dūgēng'àn) nghĩa là Dự án phát triển đô thị.

都更案 đọc thế nào?

都更案 đọc là dūgēng'àn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.