Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạc
鄂 nghĩa là Họ È.
Nghĩa của 鄂
È
NGẠCtên riêng
họ Họ È
Viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (Hu2bei3 Shěng)
Câu hỏi thường gặp
鄂 nghĩa là gì?
鄂 (è) nghĩa là Họ È.
鄂 đọc thế nào?
鄂 đọc là È (pinyin).
Âm Hán Việt của 鄂 là gì?
Âm Hán Việt của 鄂 là "ngạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.