TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄙见

bǐjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄙見

Âm Hán Việt BỈ KIẾN

鄙见 nghĩa là ý kiến khiêm tốn, ý kiến hèn mọn.

Nghĩa của 鄙见

bǐjiàn

BỈ KIẾNDanh từphồn thể 鄙見
  1. Ý kiến khiêm tốn
  2. Ý kiến hèn mọn

Thành ngữ có 鄙见

Câu hỏi thường gặp

鄙见 nghĩa là gì?

鄙见 (bǐjiàn) nghĩa là ý kiến khiêm tốn, ý kiến hèn mọn.

鄙见 đọc thế nào?

鄙见 đọc là bǐjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鄙见 là gì?

Âm Hán Việt của 鄙见 là "bỉ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.