鄙视链
Phồn thể: 鄙視鏈
鄙视链 nghĩa là Một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép loại suy với 食物链 (shíwùliàn), chuỗi thức ăn).
Nghĩa của 鄙视链
bǐshìliàn
BỈ THỊ LIÊNDanh từphồn thể 鄙視鏈- Một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép loại suy với 食物链 (shíwùliàn), chuỗi thức ăn)
Câu hỏi thường gặp
鄙视链 nghĩa là gì?
鄙视链 (bǐshìliàn) nghĩa là Một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép loại suy với 食物链 (shíwùliàn), chuỗi thức ăn).
鄙视链 đọc thế nào?
鄙视链 đọc là bǐshìliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鄙视链 là gì?
Âm Hán Việt của 鄙视链 là "bỉ thị liên".