Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: chướng, chương
鄣 nghĩa là Tên địa danh.
Nghĩa của 鄣
zhāng
Tên địa danh
Câu hỏi thường gặp
鄣 nghĩa là gì?
鄣 (zhāng) nghĩa là Tên địa danh.
鄣 đọc thế nào?
鄣 đọc là zhāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.