TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酌加

zhuójiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚC GIA

酌加 nghĩa là Bổ sung sau khi cân nhắc.

Nghĩa của 酌加

zhuójiā

CHƯỚC GIA
  1. Bổ sung sau khi cân nhắc

Câu hỏi thường gặp

酌加 nghĩa là gì?

酌加 (zhuójiā) nghĩa là Bổ sung sau khi cân nhắc.

酌加 đọc thế nào?

酌加 đọc là zhuójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 酌加 là gì?

Âm Hán Việt của 酌加 là "chước gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.