TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酌处权

zhuóchǔquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酌處權

Âm Hán Việt CHƯỚC XỬ QUYỀN

酌处权 nghĩa là quyền quyết định, quyền tự quyết.

Nghĩa của 酌处权

zhuóchǔquán

CHƯỚC XỬ QUYỀNphồn thể 酌處權
  1. Quyền quyết định
  2. Quyền tự quyết

Câu hỏi thường gặp

酌处权 nghĩa là gì?

酌处权 (zhuóchǔquán) nghĩa là quyền quyết định, quyền tự quyết.

酌处权 đọc thế nào?

酌处权 đọc là zhuóchǔquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 酌处权 là gì?

Âm Hán Việt của 酌处权 là "chước xử quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.