TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配件挂勾

pèijiànguàgōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配件掛勾

Âm Hán Việt PHỐI KIỆN QUẢI CÂU

配件挂勾 nghĩa là móc phụ kiện.

Nghĩa của 配件挂勾

pèijiànguàgōu

PHỐI KIỆN QUẢI CÂUphồn thể 配件掛勾
  1. Móc phụ kiện

Câu hỏi thường gặp

配件挂勾 nghĩa là gì?

配件挂勾 (pèijiànguàgōu) nghĩa là móc phụ kiện.

配件挂勾 đọc thế nào?

配件挂勾 đọc là pèijiànguàgōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 配件挂勾 là gì?

Âm Hán Việt của 配件挂勾 là "phối kiện quải câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.