TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配体

pèitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配體

Âm Hán Việt PHỐI THỂ

配体 nghĩa là Ligand.

Nghĩa của 配体

pèitǐ

PHỐI THỂDanh từphồn thể 配體
  1. Ligand

Câu hỏi thường gặp

配体 nghĩa là gì?

配体 (pèitǐ) nghĩa là Ligand.

配体 đọc thế nào?

配体 đọc là pèitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 配体 là gì?

Âm Hán Việt của 配体 là "phối thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.