TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配制

pèizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配製

Âm Hán Việt PHỐI CHẾ

配制 nghĩa là pha chế, chuẩn bị.

Nghĩa của 配制

pèizhì

PHỐI CHẾĐộng từphồn thể 配製
  1. Pha chế (thuốc, v.v.)
  2. Chuẩn bị (bằng cách trộn nguyên liệu)
  3. Chế biến

Câu hỏi thường gặp

配制 nghĩa là gì?

配制 (pèizhì) nghĩa là pha chế, chuẩn bị.

配制 đọc thế nào?

配制 đọc là pèizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 配制 là gì?

Âm Hán Việt của 配制 là "phối chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.