TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配装

pèizhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配裝

Âm Hán Việt PHỐI TRANG

配装 nghĩa là lắp đặt, lắp ráp, tải hàng.

Nghĩa của 配装

pèizhuāng

PHỐI TRANGphồn thể 配裝
  1. Lắp đặt; lắp ráp
  2. Tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

配装 nghĩa là gì?

配装 (pèizhuāng) nghĩa là lắp đặt, lắp ráp, tải hàng.

配装 đọc thế nào?

配装 đọc là pèizhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 配装 là gì?

Âm Hán Việt của 配装 là "phối trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.