TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配货

pèihuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配貨

Âm Hán Việt PHỐI HÓA

配货 nghĩa là ghép đơn hàng hóa.

Nghĩa của 配货

pèihuò

PHỐI HÓAphồn thể 配貨
  1. Ghép đơn hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

配货 nghĩa là gì?

配货 (pèihuò) nghĩa là ghép đơn hàng hóa.

配货 đọc thế nào?

配货 đọc là pèihuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 配货 là gì?

Âm Hán Việt của 配货 là "phối hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.