TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配饰

pèishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配飾

Âm Hán Việt PHỐI SỨC

配饰 nghĩa là đồ trang sức, phụ kiện.

Nghĩa của 配饰

pèishì

PHỐI SỨCDanh từphồn thể 配飾
  1. Đồ trang sức, phụ kiện, v.v. cho trang phục

Câu hỏi thường gặp

配饰 nghĩa là gì?

配饰 (pèishì) nghĩa là đồ trang sức, phụ kiện.

配饰 đọc thế nào?

配饰 đọc là pèishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 配饰 là gì?

Âm Hán Việt của 配饰 là "phối sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.