TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒厂

jiǔchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒廠

Âm Hán Việt TỬU XƯỞNG

酒厂 nghĩa là nhà máy rượu, nhà máy chưng cất.

Nghĩa của 酒厂

jiǔchǎng

TỬU XƯỞNGDanh từphồn thể 酒廠
  1. Nhà máy rượu
  2. Nhà máy chưng cất

Câu hỏi thường gặp

酒厂 nghĩa là gì?

酒厂 (jiǔchǎng) nghĩa là nhà máy rượu, nhà máy chưng cất.

酒厂 đọc thế nào?

酒厂 đọc là jiǔchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒厂 là gì?

Âm Hán Việt của 酒厂 là "tửu xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.