酒后驾车 (jiǔhòujiàchē) nghĩa là Lái xe dưới ảnh hưởng của cồn.
酒后驾车 đọc thế nào?
酒后驾车 đọc là jiǔhòujiàchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 酒后驾车 là gì?
Âm Hán Việt của 酒后驾车 là "tửu hậu giá xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.