TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒味

jiǔwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU VỊ

酒味 nghĩa là mùi rượu.

Nghĩa của 酒味

jiǔwèi

TỬU VỊ
  1. Mùi rượu
  2. Hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn
  3. Hương thơm hoặc mùi (của rượu)

Câu hỏi thường gặp

酒味 nghĩa là gì?

酒味 (jiǔwèi) nghĩa là mùi rượu.

酒味 đọc thế nào?

酒味 đọc là jiǔwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒味 là gì?

Âm Hán Việt của 酒味 là "tửu vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.