TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒囊饭袋

jiǔnángfàndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒囊飯袋

Âm Hán Việt TỬU NANG PHẠN ĐẠI

酒囊饭袋 nghĩa là bao rượu, túi cơm.

Nghĩa của 酒囊饭袋

jiǔnángfàndài

TỬU NANG PHẠN ĐẠIphồn thể 酒囊飯袋
  1. Bao rượu, túi cơm (thành ngữ); người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha

Câu hỏi thường gặp

酒囊饭袋 nghĩa là gì?

酒囊饭袋 (jiǔnángfàndài) nghĩa là bao rượu, túi cơm.

酒囊饭袋 đọc thế nào?

酒囊饭袋 đọc là jiǔnángfàndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒囊饭袋 là gì?

Âm Hán Việt của 酒囊饭袋 là "tửu nang phạn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.