TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒帘

jiǔlián giọng máy của trình duyệt

酒帘 nghĩa là biển hiệu quán rượu.

Nghĩa của 酒帘

jiǔlián

  1. Biển hiệu quán rượu

Câu hỏi thường gặp

酒帘 nghĩa là gì?

酒帘 (jiǔlián) nghĩa là biển hiệu quán rượu.

酒帘 đọc thế nào?

酒帘 đọc là jiǔlián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.