TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒曲

jiǔqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒麴

Âm Hán Việt TỬU KHÚC

酒曲 nghĩa là men rượu.

Nghĩa của 酒曲

jiǔqū

TỬU KHÚCDanh từphồn thể 酒麴
  1. Men rượu

Câu hỏi thường gặp

酒曲 nghĩa là gì?

酒曲 (jiǔqū) nghĩa là men rượu.

酒曲 đọc thế nào?

酒曲 đọc là jiǔqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒曲 là gì?

Âm Hán Việt của 酒曲 là "tửu khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.