TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒枣

jiǔzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒棗

Âm Hán Việt TỬU TÁO

酒枣 nghĩa là táo ngâm rượu.

Nghĩa của 酒枣

jiǔzǎo

TỬU TÁOphồn thể 酒棗
  1. Táo ngâm rượu

Câu hỏi thường gặp

酒枣 nghĩa là gì?

酒枣 (jiǔzǎo) nghĩa là táo ngâm rượu.

酒枣 đọc thế nào?

酒枣 đọc là jiǔzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒枣 là gì?

Âm Hán Việt của 酒枣 là "tửu táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.