TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒池肉林

jiǔchíròulín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU TRÌ NHỤC LÂM

酒池肉林 nghĩa là ao rượu rừng thịt, trác táng, tiệc tùng xa hoa.

Nghĩa của 酒池肉林

jiǔchíròulín

TỬU TRÌ NHỤC LÂMCụm từ
  1. Ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng
  2. Tiệc tùng xa hoa

Câu hỏi thường gặp

酒池肉林 nghĩa là gì?

酒池肉林 (jiǔchíròulín) nghĩa là ao rượu rừng thịt, trác táng, tiệc tùng xa hoa.

酒池肉林 đọc thế nào?

酒池肉林 đọc là jiǔchíròulín (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒池肉林 là gì?

Âm Hán Việt của 酒池肉林 là "tửu trì nhục lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.