TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒测

jiǔcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒測

Âm Hán Việt TỬU TRẮC

酒测 nghĩa là Kiểm tra nồng độ cồn.

Nghĩa của 酒测

jiǔcè

TỬU TRẮCDanh từphồn thể 酒測
  1. Kiểm tra nồng độ cồn

Câu hỏi thường gặp

酒测 nghĩa là gì?

酒测 (jiǔcè) nghĩa là Kiểm tra nồng độ cồn.

酒测 đọc thế nào?

酒测 đọc là jiǔcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒测 là gì?

Âm Hán Việt của 酒测 là "tửu trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.