TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒神

Jiǔshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU THẦN

酒神 nghĩa là còn gọi là Dionysus.

Nghĩa của 酒神

Jiǔshén

TỬU THẦNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Bacchus (thần rượu vang Hy Lạp), còn gọi là Dionysus

Câu hỏi thường gặp

酒神 nghĩa là gì?

酒神 (jiǔshén) nghĩa là còn gọi là Dionysus.

酒神 đọc thế nào?

酒神 đọc là Jiǔshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒神 là gì?

Âm Hán Việt của 酒神 là "tửu thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.