TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒窝

jiǔwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒窩

Âm Hán Việt TỬU OA

酒窝 nghĩa là má lúm đồng tiền.

Nghĩa của 酒窝

jiǔwō

TỬU OADanh từphồn thể 酒窩
  1. Má lúm đồng tiền
  2. Cũng viết 酒涡 (jiǔwō)

Câu hỏi thường gặp

酒窝 nghĩa là gì?

酒窝 (jiǔwō) nghĩa là má lúm đồng tiền.

酒窝 đọc thế nào?

酒窝 đọc là jiǔwō (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒窝 là gì?

Âm Hán Việt của 酒窝 là "tửu oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.