酒言酒语 nghĩa là Lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu.
Nghĩa của 酒言酒语
jiǔyánjiǔyǔ
TỬU NGÔN TỬU NGỮphồn thể 酒言酒語
thành ngữ Lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu
Câu hỏi thường gặp
酒言酒语 nghĩa là gì?
酒言酒语 (jiǔyánjiǔyǔ) nghĩa là Lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu.
酒言酒语 đọc thế nào?
酒言酒语 đọc là jiǔyánjiǔyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 酒言酒语 là gì?
Âm Hán Việt của 酒言酒语 là "tửu ngôn tửu ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.