TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒饭

jiǔfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒飯

Âm Hán Việt TỬU PHẠN

酒饭 nghĩa là Đồ ăn và thức uống.

Nghĩa của 酒饭

jiǔfàn

TỬU PHẠNDanh từphồn thể 酒飯
  1. Đồ ăn và thức uống

Câu hỏi thường gặp

酒饭 nghĩa là gì?

酒饭 (jiǔfàn) nghĩa là Đồ ăn và thức uống.

酒饭 đọc thế nào?

酒饭 đọc là jiǔfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒饭 là gì?

Âm Hán Việt của 酒饭 là "tửu phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.